Thống kê | RSS | Liên hệ

Điều lệ Giải Khiêu vũ Thể thao Cup các CLB Hải Phòng mở rộng năm 2016

Đăng lúc: Thứ năm - 07/07/2016 01:45 - Người đăng bài viết: thanhvan
Điều lệ Giải Khiêu vũ Thể thao Cup các CLB Hải Phòng mở rộng năm 2016

Điều lệ Giải Khiêu vũ Thể thao Cup các CLB Hải Phòng mở rộng năm 2016

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Hoạt động nhằm khuyến khích phong trào tập luyện và thi đấu môn khiêu vũ thể thao tại các địa phương trong cả nước.
- Tạo điều kiện cho các VĐV có cơ hội được thi đấu, cọ sát, tích lũy kinh nghiệm, bản lĩnh thi đấu; bên cạnh đó lựa chọn những VĐV có thành tích tốt để tham gia giải Vô địch quốc gia và Cúp các Câu lạc bộ toàn quốc.
II. THỜI GIAN - ĐỊA ĐIỂM:
1. Thời gian: từ ngày 08 tháng 7 đến ngày 10 tháng 7 năm 2016.
2. Chương trình sơ bộ:
Ngày Thời gian Chương trình
08/7/2016 Sáng 09h00-11h00
Chiều 15h00-19h00
Vận động viên thử sàn
15h00 Họp trưởng đoàn và phát số đeo
09/7/2016 13h00-22h00 Thi đấu
10/7/2016 13h00-22h00 Thi đấu
11/7/2016   Các đoàn ra về
 
3. Địa điểm: Nhà thi đấu Cung VHTT Thanh Niên Hải Phòng
Số 45 Lạch Tray- Ngô Quyền- Hải Phòng.
* Ghi chú: Giờ thi đấu thực tế có thể thay đổi so với chương trình dự kiến mà BTC không cần phải báo trước, do đó các VĐV phải có mặt tại khu vực tập trung chuẩn bị thi đấu trước 60 phút so với giờ thi đấu dự kiến ghi trong chương trình. Nếu sự kiện thi đấu đó diễn ra trong khoảng thời gian đã nói ở trên mà VĐV không có mặt, BTC không chịu trách nhiệm.
III. NỘI DUNG THI ĐẤU:
1. Tính chất thi đấu: thi đấu xếp hạng vô địch các lứa tuổi.
2. Đối tượng tham gia:
- Tất cả các VĐV đang tham gia tập luyện tại các câu lạc bộ trên toàn quốc.
- Các câu lạc bộ phải chịu trách nhiệm về sự an toàn đối với các thành viên của đơn vị mình trong quá trình tham dự giải.
3. Nội dung thi đấu:
TT HẠNG THI ĐẤU LATIN STANDARD
1 NHI ĐỒNG HẠNG C C,R,J W,T,Q
2 HẠNG D C,R W,T
3 HẠNG E1 C W
4 HẠNG E2 R T
5 HẠNG E3 J Q
6 HẠNG F1 C W
7 HẠNG F2 R T
8 HẠNG F3 J Q
9 HẠNG FC C,R,J W,T,Q
10 HẠNG FD C,R W,T
11 THIẾU NHI 1 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
12 HẠNG C C,R,J W,T,Q
13 HẠNG D C,R W,T
14 HẠNG E1 C W
15 HẠNG E2 R T
16 HẠNG E3 J Q
17 HẠNG E4 S SF
18 HẠNG F1 C W
19 HẠNG F2 R T
20 HẠNG F3 J Q
21 HẠNG F4 S SF
22 HẠNG F5 P VW
23 HẠNG FB S,C,R,J W,T,SF,Q
24 HẠNG FC C,R,J W,T,Q
25 HẠNG FD C,R W,T
26 THIẾU NHI 2 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
27 HẠNG C C,R,J W,T,Q
28 HẠNG D C,R W,T
29 HẠNG E1 C W
30 HẠNG E2 R T
31 HẠNG E3 J Q
32 HẠNG E4 S SF
33 HẠNG F1 C W
34 HẠNG F2 R T
35 HẠNG F3 J Q
36 HẠNG F4 S SF
37 HẠNG F5 P VW
38 HẠNG FB S,C,R,J W,T,SF,Q
39 HẠNG FC C,R,J W,T,Q
40 HẠNG FD C,R W,T
41 THIẾU NIÊN 1 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
42 HẠNG C C,R,J W,T,Q
43 HẠNG D C,R W,T
44 HẠNG E1 C W
45 HẠNG E2 R T
46 HẠNG E3 J Q
47 HẠNG E4 S SF
48 HẠNG F1 C W
49 HẠNG F2 R T
50 HẠNG F3 J Q
51 HẠNG F4 S SF
52 HẠNG F5 P VW
53 HẠNG FB S,C,R,J W,T,SF,Q
54 HẠNG FC C,R,J W,T,Q
55 HẠNG FD C,R W,T
56 THIẾU NIÊN 2 HẠNG A S,C,R,P,J W,VW,SF,Q,T
57 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
58 HẠNG C C,R,J W,T,Q
59 HẠNG D C,R W,T
60 HẠNG E1 C W
61 HẠNG E2 R T
62 HẠNG E3 J Q
63 HẠNG E4 S SF
64 HẠNG E5 P VW
65 HẠNG F1 C W
66 HẠNG F2 R T
67 HẠNG F3 J Q
68 HẠNG F4 S SF
69 HẠNG F5 P VW
70 HẠNG FA S,C,R,P,J W,VW,SF,Q,T
71 HẠNG FB S,C,R,J W,T,SF,Q
72 HẠNG FC C,R,J W,T,Q
73 HẠNG FD C,R W,T
74 TRƯỚC
THANH NIÊN
HẠNG A S,C,R,P,J W,VW,SF,Q,T
75 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
76 HẠNG C C,R,J W,T,Q
77 HẠNG D C,R W,T
78 HẠNG E1 C W
79 HẠNG E2 R T
80 HẠNG E3 J Q
81 HẠNG E4 S SF
82 HẠNG E5 P VW
83 THANH NIÊN HẠNG A S,C,R,P,J W,VW,SF,Q,T
84 HẠNG B S,C,R,J W,T,SF,Q
85 HẠNG C C,R,J W,T,Q
86 HẠNG D C,R W,T
87 HẠNG E1 C W
88 HẠNG E2 R T
89 HẠNG E3 J Q
90 HẠNG E4 S SF
91 HẠNG E5 P VW
92 TRUNG NIÊN 1 HẠNG C C,R,J W,T,Q
93 HẠNG D C,R W,T
94 HẠNG E1 C W
95 HẠNG E2 R T
96 TRUNG NIÊN 2 HẠNG C C,R,J W,T,Q
97 HẠNG D C,R W,T
98 HẠNG E R W
99 TRUNG NIÊN 3 HẠNG C C,R,J W,T,Q
100 HẠNG D C,R W,T
101 HẠNG E R W
102 CAO NIÊN HẠNG C C,R,J W,T,Q
103 HẠNG D C,R W,T
104 HẠNG E R W
 
Chú thích: C=Chachacha, R=Rumba, J=Jive, S=Samba, P=Pasodoble, W=Waltz, T=Tango, Q=Quickstep, VW=VienneseWaltz, SF=SlowFoxtrot, F=Solo.
Nội dung dành riêng cho CLB: những sự kiện của nội dung này dành riêng cho học viên, hội viên tại các CLB đó thi đấu với nhau. Các CLB tự liên hệ và đăng ký sự kiện ở nội dung này với Ban tổ chức.
4. Cách thức thi đấu:
- Các cặp thi đấu ở hạng A không được thi đấu ở hạng C trở xuống.
- Các cặp thi đấu ở hạng B không được thi đấu ở hạng D trở xuống.
- Các cặp thi đấu ở hạng C không được thi đấu ở hạng E1, E2, E3.
- Các cặp thi đấu ở hạng FA không được thi đấu ở hạng FC trở xuống.
- Các cặp thi đấu ở hạng FB không được thi đấu ở hạng FD trở xuống.
- Các cặp thi đấu ở hạng FC không được thi đấu ở các hạng F1, F2, F3.
- Những cặp VĐV đã từng đạt giải Nhất tại các giải Vô địch quốc gia, Cup các CLB toàn quốc và Giải trẻ từ trước tháng 12 năm 2015 không được phép thi đấu ở hạng E1, E2, E3, E4, E5.
- Những VĐV đã từng đạt giải Nhất tại các giải trong cả nước từ trước tháng 12 năm 2015 không được phép thi đấu ở các hạng F1, F2, F3, F4, F5.
- Các hạng thi đấu F1, F2, F3, F4, F5, FA, FB, FC, FD chỉ dành cho các VĐV chưa có bạn nhảy.
- Thi đôi Latin được phép thi solo Standard và ngược lại.
- Âm nhạc do Ban tổ chức quy định.
- Thời gian thực hiện bài thi là 1 phút 30 giây. Thời gian nghỉ giữa mỗi điệu là 15 giây.
- Các cặp nhảy ở nhóm tuổi từ Nhi đồng đến Thiếu nhi 2 phải mặc trang phục và thực hiện bài thi theo quy định của WDSF.
- Đấu loại: chia theo vòng, số lượng các vòng phụ thuộc vào số đôi nhảy tham dự. Mỗi vòng loại ½ số đôi nhảy tham dự. Mỗi vòng chia làm nhiều lượt, mỗi lượt có 6 đôi cùng nhau thi trong 1 nhóm.
- Luật thi đấu và chấm điểm theo luật thi đấu của Liên Đoàn khiêu vũ thể thao quốc tế WDSF.
- Không được phép thay đổi bạn nhảy trong cùng 1 nội dung thi đấu.
- Không hạn chế số lượng nội dung đăng ký.
5. Quy định về độ tuổi:
- Nhi đồng: sinh năm từ 2009 trở về sau.
- Thiếu nhi: sinh từ năm 2007 dến 2008.
- Thiếu nhi 2: sinh từ năm 2005 dến 2006.
- Thiếu niên 1: sinh từ năm 2003 đến 2004.
- Thiếu niên 2: sinh từ năm 2001 đến 2002.
- Trước thanh niên: sinh từ năm 1996 đến 2000.
- Thanh niên: sinh từ năm 1995 trở về trước.
- Trung niên 1: một VĐV phải đạt tối thiểu 35 tuổi trở lên (sinh từ năm 1981 trở về trước); VĐV còn lại tối thiểu phải 30 tuổi trở lên (sinh từ năm 1986 trở về trước).
- Trung niên 2: một VĐV phải đạt tối thiểu 45 tuổi trở lên (sinh từ năm 1971 trở về trước); VĐV còn lại tối thiểu phải 40 tuổi trở lên (sinh từ năm 1976 trở về trước).
- Trung niên 3: một VĐV phải đạt tối thiểu 55 tuổi trở lên (sinh từ năm 1961 trở về trước); VĐV còn lại tối thiểu phải 50 tuổi trở lên (sinh từ năm 1966 trở về trước).
- Cao niên: một VĐV phải đạt tối thiểu 65 tuổi trở lên (sinh từ năm 1951 trở về trước); VĐV còn lại tối thiểu phải 60 tuổi trở lên (sinh từ năm 1956 trở về trước).
         * Lưu ý:
- Đối với lứa tuổi từ Nhi đồng đến trước Thanh niên: một trong hai VĐV phải có độ tuổi thuộc lứa tuổi quy định và cả hai không có tuổi lớn hơn quy định. Ở các độ tuổi này, cặp VĐV có thể thi ở độ tuổi lớn hơn 1 cấp.
- Đối với lứa tuổi Thanh niên chỉ cần một trong hai VĐV của cặp nhảy nằm trong độ tuổi quy định.
- Đối với lứa tuổi Trung niên 1đến Cao niên, một trong hai VĐV phải có tuổi thuộc lứa tuổi quy định và cả hai không có tuổi nhỏ hơn quy định. Ở các độ tuổi này, các cặp VĐV ở lứa tuổi Trung niên 1 có thể thi ở độ tuổi nhỏ hơn 1 cấp; từ lứa tuổi Trung niên 2 đến Cao niên có thể thi đấu ở độ tuổi nhỏ hơn đến 2 cấp.
- Đối với các VĐV nữ thi đơn ở lứa tuổi từ Nhi đồng đến Thiếu niên 2 phải nằm trong lứa tuổi quy định và có thể thi ở độ tuổi lớn hơn 1 cấp.
IV. XẾP HẠNG VÀ TRAO GIẢI:
* Trao giải cho hạng A
+ Hạng nhất: 02 huy chương vàng, giấy chứng nhận và tiền thưởng (nếu có).
+ Hạng nhì: 02 huy chương bạc, giấy chứng nhận và tiền thưởng (nếu có).
+ Hạng ba: 02 huy chương đồng, giấy chứng nhận và tiền thưởng (nếu có).
* Trao giải cho hạng B
+ Hạng nhất: 02 huy chương vàng, giấy chứng nhận và tiền thưởng (nếu có).
+ Hạng nhì: 02 huy chương bạc, giấy chứng nhận, và tiền thưởng (nếu có).
+ Hạng ba: 02 huy chương đồng, giấy chứng nhận và tiền thưởng (nếu có).
* Trao giải cho các hạng C,D, E1, E2, E3, E4, E5
+ Hạng nhất: 02 huy chương vàng và giấy chứng nhận.
+ Hạng nhì: 02 huy chương bạc và giấy chứng nhận.
+ Hạng ba: 02 huy chương đồng và giấy chứng nhận.
*Trao giải cho các hạng F1, F2, F3, F4, F5, FA, FB, FC, FD
          + Hạng nhất: 01 huy chương vàng và giấy chứng nhận.
          + Hạng nhì: 01huy chương bạc và giấy chứng nhận.
          + Hạng ba: 01 huy chương đồng và giấy chứng nhận.
Không tổ chức thi đấu những nội dung không đủ 03 cặp VĐV đăng ký.
V. THỜI GIAN ĐĂNG KÝ:
- Đăng ký chính thức: Từ khi ban hành Điều lệ đến hết ngày 02/7/2016.
- Đăng ký trực tuyến tại: http://dangkythidau.com/HP2016
Email: live2dance.ds@gmail.com
Hoặc liên hệ: 0905.187.652(Vũ Minh Hằng)
                    0169.7942.482(Nghiêm Tuấn Anh)

Tác giả bài viết: K.HN&DV
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
Dịch vụ thanh niên
-----------------------------------
Copyright © 2012 by ICT GROUP. All right reserved;
Bản quyền thuộc về Cung Văn hóa Thể thao Thanh niên Hải Phòng
Địa chỉ: Số 45 - Lạch Tray - Ngô Quyền - Thành phố Hải Phòng